Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

rùn

润 là gì?

Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng

Nghĩa của từ 润 trong tiếng Việt

ẩm; bóng; mượt; làm ẩm; bôi trơn; tô điểm; nâng cao; lợi nhuận; thù lao; (từ mới khoảng 2021) (tiếng lóng) (từ mượn từ "run") di cư (để chạy trốn điều kiện bất lợi)

Tra từ liên quan