撒狗粮
(tiếng lóng) thể hiện tình cảm nơi công cộng
(tiếng lóng) thể hiện tình cảm nơi công cộng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tiếng lóng) (của người LGBT, v.v.) chưa công khai; người giữ kín xu hướng tình dục, bản dạng giới hoặc quan…
›伤不起shāng bù qǐ(tiếng lóng) thật là tệ!; quá bất công!; không thể chịu nổi
›实锤shí chuí(từ mới khoảng năm 2014) (tiếng lóng) bằng chứng chắc chắn; bằng chứng không thể chối cãi
›撕逼sī bī(tiếng lóng) (nghĩa đen) xé toạc âm đạo; (nghĩa bóng) (phụ nữ) cãi lộn; đánh nhau như chó với mèo
›收山shōu shān(tiếng lóng) (từ Quảng Đông) giải nghệ sau một sự nghiệp dài; ngừng cuộc chơi; (của xã hội đen, gái mại dâm…
›思密达sī mì dá(tiếng lóng) (dùng cuối câu để bắt chước cách nói tiếng Hàn) (từ mượn đuôi động từ tiếng Hàn "seumnida")…
›树洞shù dònghốc cây; (tiếng lóng) nền tảng ẩn danh để chia sẻ bí mật; (tiếng lóng) người bạn tâm giao
›岁静suì jìng(từ mới) (tiếng lóng) người thích giả vờ rằng mọi thứ đều ổn trong xã hội của họ (bắt nguồn từ…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.