牛皮菜
cải cầu vồng (Beta vulgaris), một loại rau dền lá
cải cầu vồng (Beta vulgaris), một loại rau dền lá
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rất đỉnh; cực giỏi (tiếng lóng, thô)
›牛niúđỉnh; rất giỏi; rất ghê
›牛至niú zhìkinh giới ô (Origanum vulgare); ngải thơm
›牛屄niú bītuyệt vời; có khả năng (thô tục); kiêu ngạo; tự mãn; thằng khốn (thô tục)
›牛郎niú lángcậu bé chăn bò; (tiếng lóng) trai mại dâm
›尿遁niào dùn(tiếng lóng) viện cớ muốn đi tiểu (dùng để lẻn đi nhằm tránh phải làm gì đó)
›娘炮niáng pào(tiếng lóng) người đàn ông ẻo lả; ẻo lả như con gái
›奶拽nǎi zhuǎi(tiếng lóng) (về chàng trai trẻ) dễ thương, có chút phong cách ngầu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.