Tiếng lóng xã hội tiếng Trung
Tra cứu tiếng lóng xã hội tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(tiếng lóng, đặt ra khoảng năm 2017, đối lập với 佛系[fo2 xi4]) kiểu Đạo, một kiểu người có đặc điểm liên quan đến cách tiếp cận cuộc sống của Đạo giáo, như năng động, lạc quan…
nổ súng pháo; đốt pháo; lần đầu diễn trên sân khấu; (tiếng lóng) quan hệ tình dục; thủ dâm
xin lỗi đã làm phiền, nhưng...; xin lỗi đã làm phiền; xin lỗi, tôi phải đi; (tiếng lóng) (xuất hiện khoảng năm 2017) dùng một cách mỉa mai để kết thúc cuộc trò chuyện (đặc biệt…
(tiếng lóng) quan hệ tình dục ngoài trời hoặc ở nơi công cộng
bóng đèn; xem thêm 電燈泡|电灯泡[dian4 deng1 pao4]; người thứ ba hoặc người không mời mà đến phá đám hẹn hò của cặp đôi (tiếng lóng); LT:個|个[ge4]
bóng đèn; (tiếng lóng) người thứ ba không mời
máy dò radar (tiếng lóng)
dương vật; (tiếng lóng) ngầu hoặc xuất chúng; (tiếng Quảng Đông) fuck
(tiếng lóng) tuyệt vời
(tiếng lóng) (phụ nữ) săn đuổi trai đẹp, giàu có
(thô tục) kẻ khốn kiếp; thằng khốn; cũng đọc là [niao3 ren2]
tài xế taxi nam; tài xế (tiếng lóng)
trình độ thấp; sơ cấp; thô tục; thấp; kém
(từ mới) (tiếng lóng) dương vật (丁丁 giống "JJ", viết tắt của 雞雞|鸡鸡[ji1 ji1])
thô tục; kém tinh tế
sự thô tục hóa
phong cách thô tục (dùng cho các mục bị kiểm duyệt)
(tiếng lóng) người ngớ ngẩn nhưng vui vẻ
(tiếng lóng) người ngốc nghếch nhưng hài hước
côn trùng (hoặc nhện vv) có độc; rắn độc; (tiếng lóng) người nghiện
(tiếng lóng) (Đài Loan) đút "cái đó" vào; đẩy vào trong
(Đài Loan) (tiếng lóng) bực bội với (ai đó hoặc điều gì đó); tức giận với (ai đó hoặc điều gì đó); tâm trạng tồi tệ; buồn bã (từ tiếng Đài Loan 揬𡳞, phát âm Tai-lo [tu̍h-lān])
(tiếng lóng) ngồi tù
ngôn ngữ thô tục; miệng lưỡi độc địa
(tiếng lóng) ngu ngốc; đồ ngu
(tiếng lóng) người ngốc; người khờ; người ngố dễ thương
tên của một vở opera nổi tiếng; (tiếng lóng) vào tù lần thứ hai
người ngu ngốc; kẻ đần; liều lĩnh (tiếng lóng)
nghĩa đen: người ngoại quốc thứ cấp; (thuật ngữ miệt thị cho người Trung Quốc theo đạo Cơ Đốc và những người liên quan đến ngoại quốc, dùng vào thời kỳ Phong trào Nghĩa Hoà…
(tiếng lóng) từ chối ai đó (bằng cách gắn mác họ là "người tốt")