炮儿局
đồn cảnh sát (tiếng lóng Bắc Kinh)
đồn cảnh sát (tiếng lóng Bắc Kinh)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(trò chơi điện tử) xuyên thủng phòng thủ của đối thủ); (mở rộng) (tiếng lóng) chạm đến ai đó; khiến ai đó…
›撇条piě tiáo(tiếng lóng) đi vệ sinh
›撇大条piě dà tiáo(tiếng lóng) đi nặng
›拼爹pīn diē(tiếng lóng) dựa vào tài sản hoặc uy tín của cha để tiến thân
›拍砖pāi zhuān(tiếng lóng) ném gạch; phê bình nặng nề
›屁精pì jīng(tiếng lóng) gay; ẻo lả; đồng tính; viết tắt của 馬屁精|马屁精[ma3 pi4 jing1]
›屁民pì mín(tiếng lóng) thường dân; tầng lớp thấp; kẻ vô danh tiểu tốt
›婆pó(dạng kết hợp) bà; (dạng kết hợp) bà quản gia; (dạng kết hợp) mẹ chồng; (tiếng lóng) người nữ tính (trong…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.