屁民
(tiếng lóng) thường dân; tầng lớp thấp; kẻ vô danh tiểu tốt
(tiếng lóng) thường dân; tầng lớp thấp; kẻ vô danh tiểu tốt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
máy phun; thiết bị phun; (tiếng lóng) súng; cư dân mạng gây rối; kẻ thù ghét
›P民P mín(tiếng lóng) dân đen; người bình dân; đám đông
›屁精pì jīng(tiếng lóng) gay; ẻo lả; đồng tính; viết tắt của 馬屁精|马屁精[ma3 pi4 jing1]
›婆pó(dạng kết hợp) bà; (dạng kết hợp) bà quản gia; (dạng kết hợp) mẹ chồng; (tiếng lóng) người nữ tính (trong…
›坡县Pō xiàn(tiếng lóng) Singapore
›拍砖pāi zhuān(tiếng lóng) ném gạch; phê bình nặng nề
›拼爹pīn diē(tiếng lóng) dựa vào tài sản hoặc uy tín của cha để tiến thân
›啪啪啪pā pā pā(tiếng lóng) quan hệ tình dục; phịt phịt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.