Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
屁事

pì shì

屁事 là gì?

屁事 [pì shì] có nghĩa là (thô tục) chuyện vặt; chuyện nhỏ; chuyện chết tiệt; món chết tiệt.

Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng⚠ Ngôn ngữ nhạy cảm

Nghĩa của từ 屁事 trong tiếng Việt

  1. (thô tục) chuyện vặt
  2. chuyện nhỏ
  3. chuyện chết tiệt
  4. món chết tiệt

Cách đọc và ghi nhớ 屁事

屁事 được đọc là pì shì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thô tục) chuyện vặt; chuyện nhỏ; chuyện chết tiệt; món chết tiệt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan