泼
văng; đổ; thô tục; cục cằn
văng; đổ; thô tục; cục cằn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thô tục) chuyện vặt; chuyện nhỏ; chuyện chết tiệt; món chết tiệt
›炮儿局pào r júđồn cảnh sát (tiếng lóng Bắc Kinh)
›破防pò fáng(trò chơi điện tử) xuyên thủng phòng thủ của đối thủ); (mở rộng) (tiếng lóng) chạm đến ai đó; khiến ai đó…
›撇条piě tiáo(tiếng lóng) đi vệ sinh
›撇大条piě dà tiáo(tiếng lóng) đi nặng
›拼爹pīn diē(tiếng lóng) dựa vào tài sản hoặc uy tín của cha để tiến thân
›拍砖pāi zhuān(tiếng lóng) ném gạch; phê bình nặng nề
›屁精pì jīng(tiếng lóng) gay; ẻo lả; đồng tính; viết tắt của 馬屁精|马屁精[ma3 pi4 jing1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.