面
bột; mì; (thức ăn) mềm (không giòn); (tiếng lóng) (người) kém cỏi; nhu nhược
bột; mì; (thức ăn) mềm (không giòn); (tiếng lóng) (người) kém cỏi; nhu nhược
面 thường mang nghĩa “mặt; phía; mì”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 面 cùng cụm 方面 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
khía cạnh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bên trong
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.toàn diện
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.diện tích (của sàn, mảnh đất, v.v.)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gà mái; không biết (tiếng lóng hài hước bắt chước tiếng Quảng Đông 唔知, Jyutping: m4 zi1)
›母汤mǔ tāng(Đài Loan) (tiếng lóng) đừng; không được; không thể (xuất phát từ tiếng Đài Loan 毋通, phát âm Tai-lo…
›麻吉má jí(tiếng lóng) (Đài Loan) bạn thân; bạn tốt; hòa hợp; thân thiết; hợp ý
›么么me meâm thanh hôn (tiếng lóng tượng thanh)
›魔改mó gǎi(tiếng lóng) chỉnh sửa theo cách kỳ ảo; chỉnh sửa nặng nề
›马子mǎ zicường đạo; thổ phỉ; xèng đánh bạc; bô tiểu; (tiếng lóng) cô gái; chick; babe
›卖萌mài méng(tiếng lóng) giả vờ dễ thương
›卖肉mài ròubán thịt; (tiếng lóng) bán dâm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.