面麵
面 là gì?
Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng
Nghĩa của từ 面 trong tiếng Việt
bột; mì; (thức ăn) mềm (không giòn); (tiếng lóng) (người) kém cỏi; nhu nhược
bột; mì; (thức ăn) mềm (không giòn); (tiếng lóng) (người) kém cỏi; nhu nhược