日人民报
(thô tục) tên miệt thị (trong đó 日[ri4] nghĩa là 肏[cao4]) cho "Nhân Dân Nhật Báo" 人民日報|人民日报[Ren2 min2 Ri4 bao4]
(thô tục) tên miệt thị (trong đó 日[ri4] nghĩa là 肏[cao4]) cho "Nhân Dân Nhật Báo" 人民日報|人民日报[Ren2 min2 Ri4 bao4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đồng yên Nhật (đơn vị tiền tệ); cũng viết 日圓|日圆[Ri4 yuan2]
›人矿rén kuàng(từ mới khoảng năm 2023) (tiếng lóng) người dân Trung Quốc, được xem như tài nguyên bị khai thác vì giá trị…
›入乡随俗rù xiāng suí súnhập gia tùy tục
›日人Rì rénngười Nhật; người Nhật Bản
›日你妈rì nǐ māxem 肏你媽|肏你妈[cao4 ni3 ma1]
›日俄战争Rì É Zhàn zhēngchiến tranh năm 1904-1905 giữa Nga và Nhật
›日偏食rì piān shínhật thực một phần
›弱爆ruò bào(tiếng lóng) yếu kém; thảm hại; dưới trung bình; tệ hại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.