满口脏话 là gì?
满口脏话 [mǎn kǒu zāng huà] có nghĩa là tuôn ra lời tục tĩu; miệng lưỡi thô tục.
Nghĩa của từ 满口脏话 trong tiếng Việt
- tuôn ra lời tục tĩu
- miệng lưỡi thô tục
Cách đọc và ghi nhớ 满口脏话
满口脏话 được đọc là mǎn kǒu zāng huà, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tuôn ra lời tục tĩu; miệng lưỡi thô tục”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .