菊花 là gì?
菊花 [jú huā] có nghĩa là hoa cúc; (Đông y) hoa cúc; (tiếng lóng) hậu môn.
Nghĩa của từ 菊花 trong tiếng Việt
- hoa cúc
- (Đông y) hoa cúc
- (tiếng lóng) hậu môn
Cách đọc và ghi nhớ 菊花
菊花 được đọc là jú huā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hoa cúc; (Đông y) hoa cúc; (tiếng lóng) hậu môn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .