Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
马子馬子

mǎ zi

马子 là gì?

马子 [mǎ zi] có nghĩa là cường đạo; thổ phỉ; xèng đánh bạc; bô tiểu; (tiếng lóng) cô gái; chick; babe.

Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng

Nghĩa của từ 马子 trong tiếng Việt

  1. cường đạo
  2. thổ phỉ
  3. xèng đánh bạc
  4. bô tiểu
  5. (tiếng lóng) cô gái
  6. chick
  7. babe

Cách đọc và ghi nhớ 马子

马子 được đọc là mǎ zi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cường đạo; thổ phỉ; xèng đánh bạc; bô tiểu; (tiếng lóng) cô gái; chick; babe”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan