零号
(tiếng lóng) người đóng vai trò bị động (trong mối quan hệ đồng tính)
(tiếng lóng) người đóng vai trò bị động (trong mối quan hệ đồng tính)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đồng tính nữ (tiếng lóng) (từ mượn)
›绿茶lǜ chátrà xanh; (tiếng lóng) (về một cô gái) tưởng chừng như ngây thơ và quyến rũ nhưng thực ra lại toan tính và…
›泪奔lèi bēn(tiếng lóng) trở nên xúc động
›雷子léi zi(tiếng lóng) cảnh sát
›灵光líng guānghào quang thần thánh (quanh Phật); vầng hào quang; cột ánh sáng kỳ diệu; (tiếng lóng) giỏi quá!
›龙妹lóng mèicô gái xấu xí (tiếng lóng) (Đài Loan)
›辣眼睛là yǎn jing(từ mới khoảng năm 2016) (tiếng lóng) khó nhìn; nhức mắt
›赖皮lài píkhông biết xấu hổ; (tiếng lóng) kẻ láu cá
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.