绿
màu xanh lá; (tiếng lóng) (xuất phát từ 綠帽子|绿帽子[lu:4 mao4 zi5]) cắm sừng (vợ, chồng, bạn trai hoặc bạn gái)
màu xanh lá; (tiếng lóng) (xuất phát từ 綠帽子|绿帽子[lu:4 mao4 zi5]) cắm sừng (vợ, chồng, bạn trai hoặc bạn gái)
绿 thường mang nghĩa “màu xanh lá”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 绿 cùng cụm 绿色 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
màu xanh lá
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phủ xanh bằng cây trồng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.khu vực xanh (ví dụ: công viên đô thị hoặc vườn)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.ốc đảo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trà xanh; (tiếng lóng) (về một cô gái) tưởng chừng như ngây thơ và quyến rũ nhưng thực ra lại toan tính và…
›老朋友lǎo péng youbạn cũ; (tiếng lóng) kỳ kinh nguyệt; hành kinh
›老铁lǎo tiě(tiếng lóng) bạn rất thân; bro
›卢lú(cổ) dụng cụ đựng gạo; màu đen; chữ cổ của 廬|庐[lu2]; (tiếng lóng) (Đài Loan) phiền phức; kỹ lưỡng
›龙妹lóng mèicô gái xấu xí (tiếng lóng) (Đài Loan)
›蕾丝边lěi sī biānđồng tính nữ (tiếng lóng) (từ mượn)
›赖校族lài xiào zúngười ở lì trong trường (tiếng lóng); sinh viên tốt nghiệp không thể rời xa cuộc sống đại học
›赖皮lài píkhông biết xấu hổ; (tiếng lóng) kẻ láu cá
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.