蕾丝边
đồng tính nữ (tiếng lóng) (từ mượn)
đồng tính nữ (tiếng lóng) (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tiếng lóng) người đóng vai trò bị động (trong mối quan hệ đồng tính)
›绿茶lǜ chátrà xanh; (tiếng lóng) (về một cô gái) tưởng chừng như ngây thơ và quyến rũ nhưng thực ra lại toan tính và…
›老铁lǎo tiě(tiếng lóng) bạn rất thân; bro
›老朋友lǎo péng youbạn cũ; (tiếng lóng) kỳ kinh nguyệt; hành kinh
›赖校族lài xiào zúngười ở lì trong trường (tiếng lóng); sinh viên tốt nghiệp không thể rời xa cuộc sống đại học
›赖皮lài píkhông biết xấu hổ; (tiếng lóng) kẻ láu cá
›绿lǜmàu xanh lá; (tiếng lóng) (xuất phát từ 綠帽子|绿帽子[lu:4 mao4 zi5]) cắm sừng (vợ, chồng, bạn trai hoặc bạn gái)
›辣眼睛là yǎn jing(từ mới khoảng năm 2016) (tiếng lóng) khó nhìn; nhức mắt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.