俚
mộc mạc; thô tục; không trau chuốt; viết tắt của 俚語|俚语[li3 yu3], tiếng lóng
mộc mạc; thô tục; không trau chuốt; viết tắt của 俚語|俚语[li3 yu3], tiếng lóng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người ở lì trong trường (tiếng lóng); sinh viên tốt nghiệp không thể rời xa cuộc sống đại học
›赖皮lài píkhông biết xấu hổ; (tiếng lóng) kẻ láu cá
›俚语lǐ yǔtiếng lóng
›喇赛lā sài(tiếng lóng) (Đài Loan) tán gẫu; buôn chuyện (từ tiếng Đài Loan 抐屎, phát âm Tai-lo [lā-sái])
›拉Klā K(tiếng lóng) dùng ketamine
›泪奔lèi bēn(tiếng lóng) trở nên xúc động
›卢lú(cổ) dụng cụ đựng gạo; màu đen; chữ cổ của 廬|庐[lu2]; (tiếng lóng) (Đài Loan) phiền phức; kỹ lưỡng
›绿lǜmàu xanh lá; (tiếng lóng) (xuất phát từ 綠帽子|绿帽子[lu:4 mao4 zi5]) cắm sừng (vợ, chồng, bạn trai hoặc bạn gái)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.