口爆 là gì?
口爆 [kǒu bào] có nghĩa là (tiếng lóng) xuất tinh trong miệng ai đó.
Nghĩa của từ 口爆 trong tiếng Việt
(tiếng lóng) xuất tinh trong miệng ai đó
Cách đọc và ghi nhớ 口爆
口爆 được đọc là kǒu bào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(tiếng lóng) xuất tinh trong miệng ai đó”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .