抠脚
gãi chân; (nghĩa bóng) keo kiệt; (tiếng lóng) (về người nổi tiếng) không làm gì cả (ví dụ: không ra mắt tài liệu mới, v.v.)
gãi chân; (nghĩa bóng) keo kiệt; (tiếng lóng) (về người nổi tiếng) không làm gì cả (ví dụ: không ra mắt tài liệu mới, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kiểm soát; buộc tội; cáo buộc; kiện; lật ngược vật chứa để làm rỗng; (hậu tố) (tiếng lóng) người mê đắm…
›扣女kòu nǚ(tiếng lóng) tán gái; theo đuổi con gái
›扛把子káng bǎ zi(tiếng lóng) thủ lĩnh băng nhóm
›恐龙妹kǒng lóng mèicô gái xấu xí (tiếng lóng)
›恐龙kǒng lóngkhủng long; LT:頭|头[tou2]; (cũ) (tiếng lóng) người xấu xí
›氪肝kè gān(tiếng lóng) cày game thâu đêm (thay vì trả tiền để mua vật phẩm)
›嗑CPkē C P(tiếng lóng) gán ghép cặp đôi (tức là rất muốn hai nhân vật hư cấu trở thành một cặp); cũng đọc là [ke4 C P]
›口爆kǒu bào(tiếng lóng) xuất tinh trong miệng ai đó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.