抠脚摳腳
抠脚 là gì?
Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng
Nghĩa của từ 抠脚 trong tiếng Việt
gãi chân; (nghĩa bóng) keo kiệt; (tiếng lóng) (về người nổi tiếng) không làm gì cả (ví dụ: không ra mắt tài liệu mới, v.v.)
gãi chân; (nghĩa bóng) keo kiệt; (tiếng lóng) (về người nổi tiếng) không làm gì cả (ví dụ: không ra mắt tài liệu mới, v.v.)