Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
抠脚摳腳

kōu jiǎo

抠脚 là gì?

Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng

Nghĩa của từ 抠脚 trong tiếng Việt

gãi chân; (nghĩa bóng) keo kiệt; (tiếng lóng) (về người nổi tiếng) không làm gì cả (ví dụ: không ra mắt tài liệu mới, v.v.)

Tra từ liên quan