Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
基友

jī yǒu

基友 là gì?

基友 [jī yǒu] có nghĩa là (từ lóng) bạn cùng giới rất thân; đối tác đồng tính.

Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng

Nghĩa của từ 基友 trong tiếng Việt

  1. (từ lóng) bạn cùng giới rất thân
  2. đối tác đồng tính

Cách đọc và ghi nhớ 基友

基友 được đọc là jī yǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(từ lóng) bạn cùng giới rất thân; đối tác đồng tính”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan