基友 là gì?
基友 [jī yǒu] có nghĩa là (từ lóng) bạn cùng giới rất thân; đối tác đồng tính.
Nghĩa của từ 基友 trong tiếng Việt
- (từ lóng) bạn cùng giới rất thân
- đối tác đồng tính
Cách đọc và ghi nhớ 基友
基友 được đọc là jī yǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(từ lóng) bạn cùng giới rất thân; đối tác đồng tính”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .