酷毙
(tiếng lóng) tuyệt vời; ngầu; đỉnh
(tiếng lóng) tuyệt vời; ngầu; đỉnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tiếng lóng) ngầu; tuyệt vời
›靠北kào běi(nghĩa đen) khóc chuyện cha chết (từ tiếng Đài Loan 哭爸, phát âm Tai-lo [khàu-pē]); (tiếng lóng) (Đài) nói…
›苦窑kǔ yáo(tiếng lóng) nhà tù
›胯下物kuà xià wù(tiếng lóng) bộ phận nam; gói hàng
›磕糖kē táng(tiếng lóng) thích thú khi thấy cặp đôi yêu thích thể hiện tình cảm; phấn khích khi thấy cặp mà mình yêu…
›砍大山kǎn dà shāntán gẫu (tiếng lóng Bắc Kinh thập niên 1980); nói chuyện phiếm
›氪肝kè gān(tiếng lóng) cày game thâu đêm (thay vì trả tiền để mua vật phẩm)
›抠脚kōu jiǎogãi chân; (nghĩa bóng) keo kiệt; (tiếng lóng) (về người nổi tiếng) không làm gì cả (ví dụ: không ra mắt tài…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.