辣眼睛
(từ mới khoảng năm 2016) (tiếng lóng) khó nhìn; nhức mắt
(từ mới khoảng năm 2016) (tiếng lóng) khó nhìn; nhức mắt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không biết xấu hổ; (tiếng lóng) kẻ láu cá
›赖校族lài xiào zúngười ở lì trong trường (tiếng lóng); sinh viên tốt nghiệp không thể rời xa cuộc sống đại học
›零号líng hào(tiếng lóng) người đóng vai trò bị động (trong mối quan hệ đồng tính)
›雷子léi zi(tiếng lóng) cảnh sát
›蕾丝边lěi sī biānđồng tính nữ (tiếng lóng) (từ mượn)
›灵光líng guānghào quang thần thánh (quanh Phật); vầng hào quang; cột ánh sáng kỳ diệu; (tiếng lóng) giỏi quá!
›老铁lǎo tiě(tiếng lóng) bạn rất thân; bro
›老朋友lǎo péng youbạn cũ; (tiếng lóng) kỳ kinh nguyệt; hành kinh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.