卢 là gì?
卢 [lú] có nghĩa là (cổ) dụng cụ đựng gạo; màu đen; chữ cổ của 廬|庐[lu2]; (tiếng lóng) (Đài Loan) phiền phức; kỹ lưỡng.
Nghĩa của từ 卢 trong tiếng Việt
- (cổ) dụng cụ đựng gạo
- màu đen
- chữ cổ của 廬|庐[lu2]
- (tiếng lóng) (Đài Loan) phiền phức
- kỹ lưỡng
Cách đọc và ghi nhớ 卢
卢 được đọc là lú, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(cổ) dụng cụ đựng gạo; màu đen; chữ cổ của 廬|庐[lu2]; (tiếng lóng) (Đài Loan) phiền phức; kỹ lưỡng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .