Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

卢 là gì?

[lú] có nghĩa là (cổ) dụng cụ đựng gạo; màu đen; chữ cổ của 廬|庐[lu2]; (tiếng lóng) (Đài Loan) phiền phức; kỹ lưỡng.

Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng

Nghĩa của từ 卢 trong tiếng Việt

  1. (cổ) dụng cụ đựng gạo
  2. màu đen
  3. chữ cổ của 廬|庐[lu2]
  4. (tiếng lóng) (Đài Loan) phiền phức
  5. kỹ lưỡng

Cách đọc và ghi nhớ 卢

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(cổ) dụng cụ đựng gạo; màu đen; chữ cổ của 廬|庐[lu2]; (tiếng lóng) (Đài Loan) phiền phức; kỹ lưỡng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan