Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
砍大山

kǎn dà shān

砍大山 là gì?

砍大山 [kǎn dà shān] có nghĩa là tán gẫu (tiếng lóng Bắc Kinh thập niên 1980); nói chuyện phiếm.

Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng

Nghĩa của từ 砍大山 trong tiếng Việt

  1. tán gẫu (tiếng lóng Bắc Kinh thập niên 1980)
  2. nói chuyện phiếm

Cách đọc và ghi nhớ 砍大山

砍大山 được đọc là kǎn dà shān, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tán gẫu (tiếng lóng Bắc Kinh thập niên 1980); nói chuyện phiếm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan