Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

kào

靠 là gì?

[kào] có nghĩa là dựa vào; đứng cạnh; đến gần; phụ thuộc vào; tin tưởng; chịch (thô tục); loại kịch mặc trang phục giáp truyền thống (xưa).

Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng⚠ Ngôn ngữ nhạy cảm

Nghĩa của từ 靠 trong tiếng Việt

  1. dựa vào
  2. đứng cạnh
  3. đến gần
  4. phụ thuộc vào
  5. tin tưởng
  6. chịch (thô tục)
  7. loại kịch mặc trang phục giáp truyền thống (xưa)

Cách đọc và ghi nhớ 靠

được đọc là kào, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dựa vào; đứng cạnh; đến gần; phụ thuộc vào; tin tưởng; chịch (thô tục); loại kịch mặc trang phục giáp truyền thống (xưa)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan