靠
dựa vào; đứng cạnh; đến gần; phụ thuộc vào; tin tưởng; chịch (thô tục); loại kịch mặc trang phục giáp truyền thống (xưa)
dựa vào; đứng cạnh; đến gần; phụ thuộc vào; tin tưởng; chịch (thô tục); loại kịch mặc trang phục giáp truyền thống (xưa)
靠 thường mang nghĩa “dựa vào”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 靠 cùng cụm 依靠 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
dựa vào cái gì đó (để hỗ trợ, v.v.); phụ thuộc vào
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đáng tin cậy
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.ở gần
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.xích lại gần
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đáng tin; đáng tin cậy
›靠北kào běi(nghĩa đen) khóc chuyện cha chết (từ tiếng Đài Loan 哭爸, phát âm Tai-lo [khàu-pē]); (tiếng lóng) (Đài) nói…
›酷炫kù xuàn(tiếng lóng) ngầu; tuyệt vời
›酷毙kù bì(tiếng lóng) tuyệt vời; ngầu; đỉnh
›苦窑kǔ yáo(tiếng lóng) nhà tù
›胯下物kuà xià wù(tiếng lóng) bộ phận nam; gói hàng
›磕糖kē táng(tiếng lóng) thích thú khi thấy cặp đôi yêu thích thể hiện tình cảm; phấn khích khi thấy cặp mà mình yêu…
›砍大山kǎn dà shāntán gẫu (tiếng lóng Bắc Kinh thập niên 1980); nói chuyện phiếm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.