么么
âm thanh hôn (tiếng lóng tượng thanh)
âm thanh hôn (tiếng lóng tượng thanh)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tiếng lóng) (Đài Loan) bạn thân; bạn tốt; hòa hợp; thân thiết; hợp ý
›面miànbột; mì; (thức ăn) mềm (không giòn); (tiếng lóng) (người) kém cỏi; nhu nhược
›魔改mó gǎi(tiếng lóng) chỉnh sửa theo cách kỳ ảo; chỉnh sửa nặng nề
›马子mǎ zicường đạo; thổ phỉ; xèng đánh bạc; bô tiểu; (tiếng lóng) cô gái; chick; babe
›卖萌mài méng(tiếng lóng) giả vờ dễ thương
›卖肉mài ròubán thịt; (tiếng lóng) bán dâm
›猫本Māo běnMelbourne (tiếng lóng thay cho 墨爾本|墨尔本[Mo4 er3 ben3])
›萌新méng xīn(từ mới) (tiếng lóng) người mới
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.