Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
赖皮賴皮

lài pí

赖皮 là gì?

赖皮 [lài pí] có nghĩa là không biết xấu hổ; (tiếng lóng) kẻ láu cá.

Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng

Nghĩa của từ 赖皮 trong tiếng Việt

  1. không biết xấu hổ
  2. (tiếng lóng) kẻ láu cá

Cách đọc và ghi nhớ 赖皮

赖皮 được đọc là lài pí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không biết xấu hổ; (tiếng lóng) kẻ láu cá”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan