Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

hūn

荤 là gì?

[hūn] có nghĩa là rau có mùi mạnh (tỏi, v.v.); đồ ăn mặn (thịt, cá, v.v.); thô tục; tục tĩu.

Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng⚠ Ngôn ngữ nhạy cảm

Nghĩa của từ 荤 trong tiếng Việt

  1. rau có mùi mạnh (tỏi, v.v.)
  2. đồ ăn mặn (thịt, cá, v.v.)
  3. thô tục
  4. tục tĩu

Cách đọc và ghi nhớ 荤

được đọc là hūn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rau có mùi mạnh (tỏi, v.v.); đồ ăn mặn (thịt, cá, v.v.); thô tục; tục tĩu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan