荤
rau có mùi mạnh (tỏi, v.v.); đồ ăn mặn (thịt, cá, v.v.); thô tục; tục tĩu
rau có mùi mạnh (tỏi, v.v.); đồ ăn mặn (thịt, cá, v.v.); thô tục; tục tĩu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
truyện cười tục; tính chất thô tục
›黄色huáng sèmàu vàng; thô tục; khiêu dâm
›混吣hùn qìnthô tục; lời lẽ thô tục
›红牛皮菜hóng niú pí càicải cầu vồng (Beta vulgaris), một loại rau dền lá
›茴香huí xiānghồi hương (Foeniculum vulgare)
›花花肠子huā huā cháng zi(tiếng lóng) âm mưu xảo quyệt
›行语háng yǔtiếng lóng; biệt ngữ; thuật ngữ; ngôn ngữ chuyên ngành; ngôn ngữ hội nhóm
›黑子hēi zi(tiếng lóng) kẻ ghét; người gièm pha
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.