荤 là gì?
荤 [hūn] có nghĩa là rau có mùi mạnh (tỏi, v.v.); đồ ăn mặn (thịt, cá, v.v.); thô tục; tục tĩu.
Nghĩa của từ 荤 trong tiếng Việt
- rau có mùi mạnh (tỏi, v.v.)
- đồ ăn mặn (thịt, cá, v.v.)
- thô tục
- tục tĩu
Cách đọc và ghi nhớ 荤
荤 được đọc là hūn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rau có mùi mạnh (tỏi, v.v.); đồ ăn mặn (thịt, cá, v.v.); thô tục; tục tĩu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .