挂
treo; móc (từ móc v.v.); gác máy (điện thoại); (đường dây) bị ngắt; lo lắng; quan tâm; (tiếng địa phương) gọi điện thoại; đăng ký (bệnh viện); hẹn (bác sĩ); (tiếng lóng) giết; chết; xong; rớt (kỳ thi); lượng từ cho bộ hoặc cụm vật
treo; móc (từ móc v.v.); gác máy (điện thoại); (đường dây) bị ngắt; lo lắng; quan tâm; (tiếng địa phương) gọi điện thoại; đăng ký (bệnh viện); hẹn (bác sĩ); (tiếng lóng) giết; chết; xong; rớt (kỳ thi); lượng từ cho bộ hoặc cụm vật
挂 thường mang nghĩa “treo; móc (từ móc v.v.)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 挂 cùng cụm 挂牌 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nghĩa đen: treo biển
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.kết nối; liên kết; móc nối lại với nhau
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.treo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.gắn bên ngoài (ví dụ: thùng nhiên liệu)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tiếng lóng) thi đấu nhảy đường phố (bắt nguồn từ tiếng Đài Loan 較, phát âm gần giống 尬[ga4] trong Tiếng…
›搞基gǎo jī(tiếng lóng) quan hệ đồng tính nam
›杠杠的gáng gáng de(tiếng lóng, gốc phương ngữ đông bắc) xuất sắc; tuyệt vời
›怪咖guài kā(tiếng lóng) (Đài Loan) người gàn dở; người lập dị
›杠精gàng jīng(tiếng lóng) (từ mới khoảng năm 2018) người hay tranh cãi
›果粉guǒ fěn(tiếng lóng) fan của sản phẩm Apple
›干话gàn huà(Đài Loan) (tiếng lóng) nhận xét nghe có vẻ hợp lý nhưng thực ra vô nghĩa
›工具人gōng jù rén(từ mới khoảng năm 2010) (tiếng lóng) người bị ai đó lợi dụng như một công cụ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.