挂掛
挂 là gì?
Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng
Nghĩa của từ 挂 trong tiếng Việt
treo; móc (từ móc v.v.); gác máy (điện thoại); (đường dây) bị ngắt; lo lắng; quan tâm; (tiếng địa phương) gọi điện thoại; đăng ký (bệnh viện); hẹn (bác sĩ); (tiếng lóng) giết; chết; xong; rớt (kỳ thi); lượng từ cho bộ hoặc cụm vật