Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

guà

挂 là gì?

Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng

Nghĩa của từ 挂 trong tiếng Việt

treo; móc (từ móc v.v.); gác máy (điện thoại); (đường dây) bị ngắt; lo lắng; quan tâm; (tiếng địa phương) gọi điện thoại; đăng ký (bệnh viện); hẹn (bác sĩ); (tiếng lóng) giết; chết; xong; rớt (kỳ thi); lượng từ cho bộ hoặc cụm vật

Tra từ liên quan