滚开 là gì?
滚开 [gǔn kāi] có nghĩa là sôi (chất lỏng); nóng sôi; Cút đi!; Biến đi!; cút mẹ nó đi (thô tục).
Nghĩa của từ 滚开 trong tiếng Việt
- sôi (chất lỏng)
- nóng sôi
- Cút đi!
- Biến đi!
- cút mẹ nó đi (thô tục)
Cách đọc và ghi nhớ 滚开
滚开 được đọc là gǔn kāi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sôi (chất lỏng); nóng sôi; Cút đi!; Biến đi!; cút mẹ nó đi (thô tục)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .