鸡
gia cầm; gà; LT:隻|只[zhi1]; (tiếng lóng) gái mại dâm
gia cầm; gà; LT:隻|只[zhi1]; (tiếng lóng) gái mại dâm
鸡 thường mang nghĩa “gia cầm”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 鸡 cùng cụm 鸡巴 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trứng (gà)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thịt gà
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.gà con
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kẻ ấu dâm (tiếng lóng, ám chỉ vụ án một kẻ bắt cóc trẻ em ở Hồng Kông dụ dỗ các bé gái với lời hứa cho xem…
›鸡掰jī bāi(Đài Loan) (thô tục) âm hộ (từ tiếng Đài Loan 膣屄, phát âm Tai-lo [tsi-bai]); (tiếng lóng) làm loạn; (dùng để…
›进宫jìn gōngvào cung điện hoàng đế; (tiếng lóng) đi tù
›菊花jú huāhoa cúc; (Đông y) hoa cúc; (tiếng lóng) hậu môn
›绝了jué le(tiếng lóng) tuyệt vời; đỉnh
›结梁子jié liáng zi(tiếng lóng) gây thù oán; có mâu thuẫn
›机场jī chǎngsân bay; phi trường; (tiếng lóng) nhà cung cấp dịch vụ cho Shadowsocks hoặc phần mềm tương tự để vượt kiểm…
›极品jí pǐnchất lượng tốt nhất; món đồ chất lượng cao nhất; (tiếng lóng) thái quá; phi thường; khó chịu đến mức cực…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.