基情
(tiếng lóng) tình anh em; tình yêu đồng tính
(tiếng lóng) tình anh em; tình yêu đồng tính
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tiếng lóng) đồng tính nữ
›基友jī yǒu(từ lóng) bạn cùng giới rất thân; đối tác đồng tính
›基佬jī lǎo(từ lóng) chàng trai đồng tính
›捡尸jiǎn shī(tiếng lóng) nhằm vào người say xỉn để tấn công tình dục
›囧jiǒng(cổ) ánh sáng, sáng (biến thể của 冏[jiong3]); (từ khoảng 2005) (tiếng lóng) biểu tượng cảm xúc biểu thị sự…
›叫鸡jiào jīgà trống; con gà; (tiếng lóng) (tiếng Quảng Đông) đi mua dâm
›巨龙jù lóngrồng khổng lồ (nghĩa đen và bóng); khủng long Titan (viết tắt của 泰坦巨龍|泰坦巨龙[tai4 tan3 ju4 long2]); (tiếng…
›几号jǐ hào(tiếng lóng) heroin
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.