囧
(cổ) ánh sáng, sáng (biến thể của 冏[jiong3]); (từ khoảng 2005) (tiếng lóng) biểu tượng cảm xúc biểu thị sự xấu hổ, sốc, bất lực, v.v
(cổ) ánh sáng, sáng (biến thể của 冏[jiong3]); (từ khoảng 2005) (tiếng lóng) biểu tượng cảm xúc biểu thị sự xấu hổ, sốc, bất lực, v.v
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sửa mái nhà dột; (tiếng địa phương) bắt lỗi; soi mói; (tiếng lóng) mua được món hời (đặc biệt khi người bán…
›基情jī qíng(tiếng lóng) tình anh em; tình yêu đồng tính
›叫鸡jiào jīgà trống; con gà; (tiếng lóng) (tiếng Quảng Đông) đi mua dâm
›姬佬jī lǎo(tiếng lóng) đồng tính nữ
›巨龙jù lóngrồng khổng lồ (nghĩa đen và bóng); khủng long Titan (viết tắt của 泰坦巨龍|泰坦巨龙[tai4 tan3 ju4 long2]); (tiếng…
›几号jǐ hào(tiếng lóng) heroin
›几进宫jǐ jìn gōng(tiếng lóng) đã ngồi tù nhiều lần; tái phạm; người từng trải
›捡尸jiǎn shī(tiếng lóng) nhằm vào người say xỉn để tấn công tình dục
›