高大上
(tiếng lóng) cao cấp, thanh lịch và sang trọng; viết tắt của 高端大氣上檔次|高端大气上档次
(tiếng lóng) cao cấp, thanh lịch và sang trọng; viết tắt của 高端大氣上檔次|高端大气上档次
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tiếng lóng) cao cấp; sang trọng
›高贵鸡gāo guì jī(Đài Loan) (tiếng lóng) người đồng tính chảnh chọe, tự phụ
›贵圈真乱guì quān zhēn luàn(tiếng lóng, hài hước, tân ngữ khoảng năm 2006, dùng đặc biệt cho người nổi tiếng) những chuyện bạn và bạn…
›杠杠的gáng gáng de(tiếng lóng, gốc phương ngữ đông bắc) xuất sắc; tuyệt vời
›果粉guǒ fěn(tiếng lóng) fan của sản phẩm Apple
›杠精gàng jīng(tiếng lóng) (từ mới khoảng năm 2018) người hay tranh cãi
›搞基gǎo jī(tiếng lóng) quan hệ đồng tính nam
›挂guàtreo; móc (từ móc v.v.); gác máy (điện thoại); (đường dây) bị ngắt; lo lắng; quan tâm; (tiếng địa phương)…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.