尬聊
(tiếng lóng) cuộc trò chuyện gượng gạo; có cuộc nói chuyện xấu hổ
(tiếng lóng) cuộc trò chuyện gượng gạo; có cuộc nói chuyện xấu hổ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tiếng lóng, hài hước, tân ngữ khoảng năm 2006, dùng đặc biệt cho người nổi tiếng) những chuyện bạn và bạn…
›尬舞gà wǔ(tiếng lóng) thi đấu nhảy đường phố (bắt nguồn từ tiếng Đài Loan 較, phát âm gần giống 尬[ga4] trong Tiếng…
›工具人gōng jù rén(từ mới khoảng năm 2010) (tiếng lóng) người bị ai đó lợi dụng như một công cụ
›干话gàn huà(Đài Loan) (tiếng lóng) nhận xét nghe có vẻ hợp lý nhưng thực ra vô nghĩa
›怪咖guài kā(tiếng lóng) (Đài Loan) người gàn dở; người lập dị
›挂guàtreo; móc (từ móc v.v.); gác máy (điện thoại); (đường dây) bị ngắt; lo lắng; quan tâm; (tiếng địa phương)…
›搞基gǎo jī(tiếng lóng) quan hệ đồng tính nam
›杠精gàng jīng(tiếng lóng) (từ mới khoảng năm 2018) người hay tranh cãi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.