三茶六饭
nghĩa đen: mời ba loại trà và sáu món ăn khác nhau; rất chu đáo với khách (thành ngữ)
nghĩa đen: mời ba loại trà và sáu món ăn khác nhau; rất chu đáo với khách (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: có ba đầu sáu tay (thành ngữ); nghĩa bóng: có khả năng phi thường; một người có sức mạnh đáng gờm
›三顾茅庐sān gù máo lúnghĩa đen: ba lần đến thăm lều cỏ (thành ngữ) (tích trong Tam quốc diễn nghĩa 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4]…
›三缄其口sān jiān qí kǒu(thành ngữ) không muốn nói về nó; kín miệng
›三纲五常sān gāng wǔ chángba nguyên tắc và năm đức hạnh (thành ngữ); ba quy tắc (vua quản thần, cha quản con và chồng quản vợ) và năm…
›三言两句sān yán liǎng jùbằng vài lời (thành ngữ); diễn đạt súc tích
›三言两语sān yán liǎng yǔbằng một vài lời (thành ngữ); diễn đạt súc tích
›三百六十行sān bǎi liù shí hángmọi ngành nghề (thành ngữ); mỗi nghề nghiệp
›三番两次sān fān liǎng cìnhiều lần (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.