三头六臂
nghĩa đen: có ba đầu sáu tay (thành ngữ); nghĩa bóng: có khả năng phi thường; một người có sức mạnh đáng gờm
nghĩa đen: có ba đầu sáu tay (thành ngữ); nghĩa bóng: có khả năng phi thường; một người có sức mạnh đáng gờm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: trèo núi đao, xuống biển lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: trải qua gian khổ và thử thách (thường vì…
›三顾茅庐sān gù máo lúnghĩa đen: ba lần đến thăm lều cỏ (thành ngữ) (tích trong Tam quốc diễn nghĩa 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4]…
›上下其手shàng xià qí shǒugiơ tay lên xuống (thành ngữ); ra hiệu mang tính âm mưu; bóng gió thông đồng để lừa đảo
›上刀山,下油锅shàng dāo shān , xià yóu guōnghĩa đen: trèo núi đao, xuống chảo dầu (thành ngữ); nghĩa bóng: trải qua gian khổ và thử thách
›三茶六饭sān chá liù fànnghĩa đen: mời ba loại trà và sáu món ăn khác nhau; rất chu đáo với khách (thành ngữ)
›上天入地shàng tiān rù dìnghĩa đen: lên trời xuống địa ngục (thành ngữ); nghĩa bóng: làm mọi cách; tìm kiếm khắp nơi
›上天无路,入地无门shàng tiān wú lù , rù dì wú ménnghĩa đen: không có đường lên trời, không có cửa vào đất (thành ngữ); nghĩa bóng: lâm vào đường cùng; bị mắc…
›三纲五常sān gāng wǔ chángba nguyên tắc và năm đức hạnh (thành ngữ); ba quy tắc (vua quản thần, cha quản con và chồng quản vợ) và năm…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.