Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
如醉如痴如醉如癡

rú zuì rú chī

如醉如痴 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 如醉如痴 trong tiếng Việt

nghĩa đen như say và mê muội (thành ngữ); say đắm điều gì đó; đam mê; cuồng nhiệt về điều gì đó; cũng viết 如癡如醉|如痴如醉[ru2 chi1 ru2 zui4]

Tra từ liên quan