Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
丧心病狂喪心病狂

sàng xīn bìng kuáng

丧心病狂 là gì?

丧心病狂 [sàng xīn bìng kuáng] có nghĩa là (thành ngữ) mất trí; cuồng loạn; điên cuồng.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 丧心病狂 trong tiếng Việt

  1. (thành ngữ) mất trí
  2. cuồng loạn
  3. điên cuồng

Cách đọc và ghi nhớ 丧心病狂

丧心病狂 được đọc là sàng xīn bìng kuáng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thành ngữ) mất trí; cuồng loạn; điên cuồng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan