丧心病狂
(thành ngữ) mất trí; cuồng loạn; điên cuồng
(thành ngữ) mất trí; cuồng loạn; điên cuồng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sợ mất vía (thành ngữ); hoảng loạn
›丧权辱国sàng quán rǔ guómất quyền chủ quyền và làm nhục quốc gia (thành ngữ); nhượng bộ lãnh thổ dưới điều kiện nhục nhã
›丧家之犬sàng jiā zhī quǎnchó hoang (thành ngữ)
›丧天害理sàng tiān hài lǐkhông còn lương tâm (thành ngữ)
›丧尽天良sàng jìn tiān liángvô lương tâm (thành ngữ); hoàn toàn nhẫn tâm
›善财难舍shàn cái nán shěquý trọng của cải và khó từ bỏ (thành ngữ); từ chối đóng góp từ thiện; keo kiệt; bủn xỉn
›善解人意shàn jiě rén yìgiỏi hiểu người khác (thành ngữ)
›善自珍摄shàn zì zhēn shègiữ gìn sức khỏe! (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.