三七二十一
ba lần bảy là hai mươi mốt (thành ngữ); sự thật của vấn đề; tình huống thực tế
ba lần bảy là hai mươi mốt (thành ngữ); sự thật của vấn đề; tình huống thực tế
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ba người nói làm thành hổ (thành ngữ); lời đồn lặp lại nhiều sẽ thành sự thật
›三令五申sān lìng wǔ shēnra lệnh hết lần này đến lần khác (thành ngữ)
›三个和尚没水喝sān gè hé shang méi shuǐ hēnghĩa đen: ba hòa thượng không có nước uống (thành ngữ); nghĩa bóng: việc của mọi người là việc của không…
›三十六计,走为上策sān shí liù jì , zǒu wéi shàng cètrong ba mươi sáu kế, kế hay nhất là chạy (thành ngữ); điều tốt nhất nên làm là rời đi
›三十而立sān shí ér lìba mươi tuổi nên độc lập (thành ngữ, từ Khổng Tử)
›三下两下sān xià liǎng xiànhanh chóng và dễ dàng (thành ngữ)
›三五成群sān wǔ chéng qúntừng nhóm ba, bốn người (thành ngữ)
›三人行,必有我师sān rén xíng , bì yǒu wǒ shīnghĩa đen: nếu ba người cùng đi, một người có thể là thầy tôi (thành ngữ từ Luận Ngữ của Khổng Tử); bạn có…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.