散兵游勇
nghĩa đen: lính tản mác và giải tán (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động mất tổ chức, không phối hợp
nghĩa đen: lính tản mác và giải tán (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động mất tổ chức, không phối hợp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đếm cái đen cái vàng (thành ngữ); chỉ trích sau lưng để kích động mâu thuẫn; cũng viết là 數黑論黃|数黑论黄[shu3…
›数黑论白shǔ hēi lùn báiđếm cái đen cái vàng (thành ngữ); chỉ trích sau lưng để kích động mâu thuẫn; cũng viết là 數黑論黃|数黑论黄[shu3…
›数黑论黄shǔ hēi lùn huángđếm cái đen cái vàng (thành ngữ); chỉ trích sau lưng để kích động mâu thuẫn
›收旗卷伞shōu qí juǎn sǎnnghĩa đen: cuộn cờ và dù (thành ngữ); nghĩa bóng: ngừng việc đang làm
›撒网捕风sā wǎng bǔ fēngnghĩa đen: gió không thể bị bắt trong lưới; phí công vô ích (thành ngữ)
›散心解闷sàn xīn jiě mèngiải toả tâm trí khỏi sự buồn chán (thành ngữ)
›数不胜数shǔ bù shèng shǔnhiều không đếm xuể (thành ngữ); vô số
›撒手闭眼sā shǒu bì yǎnkhông còn liên quan đến vấn đề nữa (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.