如鱼得水
như cá gặp nước (thành ngữ); vui sướng khi trở về đúng môi trường của mình
như cá gặp nước (thành ngữ); vui sướng khi trở về đúng môi trường của mình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: như gặp kẻ thù lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: cẩn trọng; rất lo lắng; với sự đề phòng nghiêm ngặt
›如鲠在喉rú gěng zài hóunghĩa đen: như mắc xương cá trong cổ họng (thành ngữ); nghĩa bóng: rất khó chịu và cần bày tỏ sự bất mãn
›如鸟兽散rú niǎo shòu sànnghĩa đen: chạy tán loạn như chim thú (thành ngữ); nghĩa bóng: chạy trốn tứ tán
›如雷贯耳rú léi guàn ěrnghĩa đen: như sấm rền bên tai; danh tiếng lẫy lừng (thành ngữ)
›如金似玉rú jīn sì yùnhư vàng như ngọc (thành ngữ); rực rỡ; đáng yêu; lộng lẫy
›如释重负rú shì zhòng fùnhư thể trút được gánh nặng (thành ngữ); nhẹ nhõm trong lòng
›如醉如痴rú zuì rú chīnghĩa đen như say và mê muội (thành ngữ); say đắm điều gì đó; đam mê; cuồng nhiệt về điều gì đó; cũng viết…
›如蝇逐臭rú yíng zhú chòunhư ruồi đuổi theo mùi hôi (thành ngữ); đám đông chạy theo người giàu và quyền lực; đám đông chạy theo rác…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.