三五成群
từng nhóm ba, bốn người (thành ngữ)
từng nhóm ba, bốn người (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ba người nói làm thành hổ (thành ngữ); lời đồn lặp lại nhiều sẽ thành sự thật
›三人行,必有我师sān rén xíng , bì yǒu wǒ shīnghĩa đen: nếu ba người cùng đi, một người có thể là thầy tôi (thành ngữ từ Luận Ngữ của Khổng Tử); bạn có…
›三下两下sān xià liǎng xiànhanh chóng và dễ dàng (thành ngữ)
›三令五申sān lìng wǔ shēnra lệnh hết lần này đến lần khác (thành ngữ)
›三七二十一sān qī èr shí yība lần bảy là hai mươi mốt (thành ngữ); sự thật của vấn đề; tình huống thực tế
›三个和尚没水喝sān gè hé shang méi shuǐ hēnghĩa đen: ba hòa thượng không có nước uống (thành ngữ); nghĩa bóng: việc của mọi người là việc của không…
›三个女人一台戏sān ge nǚ rén yī tái xìba người phụ nữ là đủ cho một vở kịch (thành ngữ)
›三个臭皮匠,合成一个诸葛亮sān gè chòu pí jiang , hé chéng yī gè Zhū gě Liàngnghĩa đen: ba thợ đóng giày ngu dốt hợp lại thành thiên tài (thành ngữ); nghĩa bóng: trí tuệ tập thể
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.