Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
三个和尚没水喝
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

三个和尚没水喝

sān gè hé shang méi shuǐ hē

nghĩa đen: ba hòa thượng không có nước uống (thành ngữ); nghĩa bóng: việc của mọi người là việc của không ai; (Nếu có một hòa thượng, anh ta sẽ lấy nước cho mình. Nếu có hai người, họ sẽ cùng nhau lấy nước. Nhưng nếu có ba người trở lên…

Thành ngữ Tiêu chuẩn
Giản thể三个和尚没水喝
Phồn thể三個和尚沒水喝
Số chữ Hán7 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

7 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 7 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2Chữ 3Chữ 4Chữ 5Chữ 6Chữ 7
Chữ 三Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 个Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 和Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 尚Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 没Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 水Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 喝Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

3 nghĩa
  1. nghĩa đen: ba hòa thượng không có nước uống (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: việc của mọi người là việc của không ai
  3. (Nếu có một hòa thượng, anh ta sẽ lấy nước cho mình. Nếu có hai người, họ sẽ cùng nhau lấy nước. Nhưng nếu có ba người trở lên, không ai chịu trách nhiệm lấy nước.)
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.

Chờ đối soát
Loại từ hiện có: Cụm từ cố định

Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.

MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

三人行,必有我师sān rén xíng , bì yǒu wǒ shī

nghĩa đen: nếu ba người cùng đi, một người có thể là thầy tôi (thành ngữ từ Luận Ngữ của Khổng Tử); bạn có…

三个臭皮匠,合成一个诸葛亮sān gè chòu pí jiang , hé chéng yī gè Zhū gě Liàng

nghĩa đen: ba thợ đóng giày ngu dốt hợp lại thành thiên tài (thành ngữ); nghĩa bóng: trí tuệ tập thể

三个臭皮匠,赛过一个诸葛亮sān gè chòu pí jiang , sài guò yī gè Zhū gě Liàng

nghĩa đen: ba thợ đóng giày ngu dốt hợp lại thành thiên tài (thành ngữ); nghĩa bóng: trí tuệ tập thể; trí…

三个臭皮匠,赛过诸葛亮sān gè chòu pí jiang , sài guò Zhū gě Liàng

nghĩa đen: ba thợ đóng giày ngu dốt hợp lại thành thiên tài (thành ngữ); nghĩa bóng: trí tuệ tập thể; trí…

三个臭皮匠,顶个诸葛亮sān gè chòu pí jiang , dǐng gè Zhū gě Liàng

nghĩa đen: ba thợ đóng giày ngu dốt hợp lại thành thiên tài (thành ngữ); nghĩa bóng: trí tuệ tập thể; trí…

三天不打,上房揭瓦sān tiān bù dǎ , shàng fáng jiē wǎ

ba ngày không đánh, trẻ leo lên mái dỡ ngói (thành ngữ); thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi

三七二十一sān qī èr shí yī

ba lần bảy là hai mươi mốt (thành ngữ); sự thật của vấn đề; tình huống thực tế

三句话不离本行sān jù huà bù lí běn háng

lúc nào cũng nói chuyện công việc (thành ngữ)

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 三 · 个 · 和 · 尚 · 没 · 水 · 喝

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.