Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
三生有幸

sān shēng yǒu xìng

三生有幸 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 三生有幸 trong tiếng Việt

phúc lành ba kiếp (thành ngữ); (lời lịch sự) đó là may mắn của tôi

Tra từ liên quan