三生有幸
phúc lành ba kiếp (thành ngữ); (lời lịch sự) đó là may mắn của tôi
phúc lành ba kiếp (thành ngữ); (lời lịch sự) đó là may mắn của tôi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bằng vài lời (thành ngữ); diễn đạt súc tích
›三言两语sān yán liǎng yǔbằng một vài lời (thành ngữ); diễn đạt súc tích
›守株待兔shǒu zhū dài tùôm cây đợi thỏ; thụ động chờ may mắn
›三番五次sān fān wǔ cìlặp đi lặp lại (thành ngữ)
›三番两次sān fān liǎng cìnhiều lần (thành ngữ)
›三百六十行sān bǎi liù shí hángmọi ngành nghề (thành ngữ); mỗi nghề nghiệp
›三纲五常sān gāng wǔ chángba nguyên tắc và năm đức hạnh (thành ngữ); ba quy tắc (vua quản thần, cha quản con và chồng quản vợ) và năm…
›三缄其口sān jiān qí kǒu(thành ngữ) không muốn nói về nó; kín miệng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.