三百六十行
mọi ngành nghề (thành ngữ); mỗi nghề nghiệp
mọi ngành nghề (thành ngữ); mỗi nghề nghiệp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phụ nữ làm nghề không đứng đắn hoặc phi pháp (thành ngữ)
›三天两头sān tiān liǎng tóunghĩa đen: hai lần mỗi ba ngày (thành ngữ); gần như mỗi ngày; thường xuyên
›三番两次sān fān liǎng cìnhiều lần (thành ngữ)
›三番五次sān fān wǔ cìlặp đi lặp lại (thành ngữ)
›三生有幸sān shēng yǒu xìngphúc lành ba kiếp (thành ngữ); (lời lịch sự) đó là may mắn của tôi
›三纲五常sān gāng wǔ chángba nguyên tắc và năm đức hạnh (thành ngữ); ba quy tắc (vua quản thần, cha quản con và chồng quản vợ) và năm…
›三缄其口sān jiān qí kǒu(thành ngữ) không muốn nói về nó; kín miệng
›三茶六饭sān chá liù fànnghĩa đen: mời ba loại trà và sáu món ăn khác nhau; rất chu đáo với khách (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.