三心二意
do dự không quyết về việc gì (thành ngữ); không toàn tâm; lưỡng lự
do dự không quyết về việc gì (thành ngữ); không toàn tâm; lưỡng lự
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩ đi nghĩ lại trước khi làm (thành ngữ); cân nhắc kỹ lưỡng trước
›三姑六婆sān gū liù póphụ nữ làm nghề không đứng đắn hoặc phi pháp (thành ngữ)
›三天不打,上房揭瓦sān tiān bù dǎ , shàng fáng jiē wǎba ngày không đánh, trẻ leo lên mái dỡ ngói (thành ngữ); thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi
›三句话不离本行sān jù huà bù lí běn hánglúc nào cũng nói chuyện công việc (thành ngữ)
›三思而行sān sī ér xíngnghĩ ba lần rồi mới làm (thành ngữ); đừng hành động trước khi bạn suy nghĩ kỹ
›三旬九食sān xún jiǔ shínghĩa đen chỉ ăn chín bữa trong ba mươi ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: (gia đình) bên bờ vực đói kém; trong…
›三天两头sān tiān liǎng tóunghĩa đen: hai lần mỗi ba ngày (thành ngữ); gần như mỗi ngày; thường xuyên
›三十而立sān shí ér lìba mươi tuổi nên độc lập (thành ngữ, từ Khổng Tử)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.