老婆孩子热炕头
vợ, con và giường ấm (thành ngữ); cuộc sống giản dị và tốt đẹp
vợ, con và giường ấm (thành ngữ); cuộc sống giản dị và tốt đẹp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không còn là trẻ con nữa (thành ngữ)
›老牛舐犊lǎo niú shì dúnghĩa đen: trâu già liếm nghé con (thành ngữ); nghĩa bóng: (cha mẹ) cưng chiều con cái
›老蚌生珠lǎo bàng shēng zhūnghĩa đen: trai già sinh ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: sinh con trai khi tuổi đã cao
›老天爷饿不死瞎家雀lǎo tiān yé è bù sǐ xiā jiā quènghĩa đen trời không để chim sẻ chết đói (thành ngữ); nghĩa bóng đừng từ bỏ hy vọng; nếu kiên trì sẽ thấy…
›老大徒伤悲lǎo dà tú shāng bēituổi già nuối tiếc vô ích (thành ngữ)
›老于世故lǎo yú shì gùgià dặn trong cách đối nhân xử thế (thành ngữ); từng trải; lão luyện
›老气横秋lǎo qì héng qiūgià nua lụ khụ; tự hào về tuổi tác và kinh nghiệm (thành ngữ)
›老牛吃嫩草lǎo niú chī nèn cǎonghĩa đen: trâu già ăn cỏ non (thành ngữ); nghĩa bóng: mối quan hệ chênh lệch tuổi tác lớn; chuyện tình mà…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.