来日方长
tương lai còn dài (thành ngữ); sẽ có đủ thời gian cho việc đó sau này; Mọi chuyện để sau hãy tính
tương lai còn dài (thành ngữ); sẽ có đủ thời gian cho việc đó sau này; Mọi chuyện để sau hãy tính
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) có nguồn gốc không rõ ràng; có lai lịch đáng ngờ
›来者不善,善者不来lái zhě bù shàn , shàn zhě bù láiKẻ đến chắc chắn có ý xấu, người có ý tốt sẽ không đến (thành ngữ).; Hãy cẩn thận đừng tin người nước…
›来者不拒lái zhě bù jùkhông từ chối ai (thành ngữ); hoan nghênh tất cả mọi người
›来龙去脉lái lóng qù màinghĩa đen: địa thế lên xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: toàn bộ trình tự sự việc; nguyên nhân và kết quả
›令行禁止lìng xíng jìn zhǐnghĩa đen: mệnh lệnh được thi hành và cấm đoán được tuân thủ (thành ngữ)nghĩa bóng: chấp hành mọi mệnh lệnh…
›来得容易,去得快lái de róng yì , qù de kuàiĐến dễ, đi cũng dễ. (thành ngữ)
›来无影,去无踪lái wú yǐng , qù wú zōngđến không dấu vết, đi không để lại dấu (thành ngữ); đến và đi không dấu tích
›来去无踪lái qù wú zōngđến không bóng, đi không dấu (thành ngữ); đến và đi mà không để lại dấu vết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.