烂泥扶不上墙
vô dụng (thành ngữ); vô giá trị; kém cỏi
vô dụng (thành ngữ); vô giá trị; kém cỏi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: thổi nhạc cụ yu 竽 để làm đủ số (thành ngữ); nghĩa bóng: làm cho đủ số bằng sản phẩm kém chất…
›烂醉如泥làn zuì rú ní(thành ngữ) say như chết; say bí tỉ
›炉火纯青lú huǒ chún qīngnghĩa đen: lửa lò đã chuyển sang màu xanh sáng (điển tích luyện đan Đạo giáo) (thành ngữ); nghĩa bóng: (một…
›狼吞虎咽láng tūn hǔ yànăn ngấu nghiến (thành ngữ); ăn như hổ đói; nhồi nhét
›狼奔豕突láng bēn shǐ tūsói chạy lợn rừng xông (thành ngữ); đám kẻ ác cuống cuồng như thú hoang
›狼子野心láng zǐ yě xīndã tâm của loài sói (thành ngữ); mưu đồ tham lam
›狼心狗肺láng xīn gǒu fèinghĩa đen: tim sói phổi chó (thành ngữ); tàn nhẫn và vô lương tâm
›狼烟四起láng yān sì qǐbốn bề lửa cháy (thành ngữ); chìm trong khói lửa chiến tranh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.